Page 22 - FlippingBook-TamNhinMang-17-Project

Basic HTML Version

22
[ [
17
2
3
1
HỎI
&
ĐÁP
Các thiết bị đo kiểm đều được cấu thành từ các
bộ phận điện tử như điện trở, tụ điện, mạch
tích hợp,... theo thời gian sử dụng các bộ phận
này sẽ có sự thay đổi nhỏ, chủ yếu do tác động
từ các yếu tố bên ngoài như nhiệt độ, độ ẩm
và cách bảo quản của người sử dụng. Những
sự thay đổi nhỏ này sẽ gây ảnh hưởng ít nhiều
đến mức độ chính xác của các kết quả được
thực hiện bởi thiết bị đo kiểm, làm suy giảm uy
tín của các đơn vị thi công và đo kiểm cáp.
Vì vậy cân chỉnh thiết bị đo kiểm là một việc
làm cần thiết trong quá trình sử dụng thiết bị.
Thông thường, các hãng sản xuất thiết bị đo
kiểm luôn khuyến nghị người sử dụng nên
hiệu chuẩn máy ít nhất một lần/năm. Tuy nhiên
trong trường hợp đặc biệt như khi thực hiện đo
kiểm các dự án rất lớn thì nên cân chỉnh thiết
bị trước khi đo kiểm và chắc chắn kết quả thu
được là chính xác nhất.
Tại sao sau một thời gian sử dụng,
thiết bị đo kiểm cần phải cân chỉnh,
và bao lâu cân chỉnh một lần?
Hiện tại phần mềm quản lý camera NVR3 của ACTI đang hỗ trợ các hệ điều hành sau :
- Windows OS: Windows 7, Windows 8, Windows Server 2003 trở về sau.
Internet Explorer 8, 9, 10 trở về sau đối với trình duyệt web
- Mac OS: OS X 10.8.5 trở về sau cho phần mềm NVR3
Đối với Linux thì hiện tại ACTI chưa hỗ trợ về cả web lẫn NVR3. Dự kiến trong thời gian sắp
tới ACTi sẽ cho ra mắt phiên bản NVR3 dành cho hệ điều hành Linux.
T
ôi không biết có thể sử dụng hệ điều hành Linux để
quản lý hoặc cấu hình camera của ACTI được không?
Hai loại OM2 và OM3 giống nhau cơ bản về các
thông số vật lý, nhưng về hiệu suất truyền dẫn
thì có sự khác nhau rất lớn như trong bảng thông
số kỹ thuật: mức độ suy hao, băng thông ở từng
bước sóng, ứng dụng… cụ thể cáp OM3 được
thiết kế hỗ trợ tốc độ 40 Gbps ở bước sóng 850nm
trong khi đó OM2 thì không hỗ trợ chạy ở tốc
độ này.
Tôi thấy cáp quang Multimode đang sử dụng phổ
biến có hai loại là OM2 và OM3. Tôi không biết
giữa hai loại cáp quang này khác nhau như thế nào?
Typical Attenuation (dB/km)
Maximum Attenuation
OFL Bandwidth (MHZ x km)
850nm Laser Bandwidth
1000Base-SX Gigabit Ethernet,@850nm
1000Base-LX,Gigabit Ethernet,@1300nm
10GBASE-SR, 10Gbps,@850nm
10GBASE-LX4, 10Gbps,WDM,@1310nm
10GBASE-LR, 10Gbps,@1310nm
10GBASE-ER, 10Gbps,@1550nm
40GBASE-SR4, 40Gbps,@850nm
40GBASE-LR4, 40Gbps,@ 1310nm
100GBASE-SR10, 100Gbps,@850nm
100GBASE-LR,100Gbps,@1310nm
100GBASE-ER,100 Gbps,@1550nm
Application
2.4/0.6
3.5/1.5
1500/500
2000
900m
550m
300m
300m
-
-
100m
-
-
-
-
2.6/1.1
3.5/1.5
800/500
N/A
550m
550m
82m
300m
-
-
-
-
-
-
-
OM3
50/125um
(850/1300)
OM2
50/125um
(850/1300)